TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вопль

giống đựcbất động vật
voplʹ[voplʲ] giọng máy của trình duyệt

вопль nghĩa là tiếng la hét, gào thét.

Nghĩa của вопль

Danh từ

  1. Tiếng la hét, gào thét, la hét, la ó.

Biến cách của вопль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?во́пльво́пли
Sinh cách кого? чего?во́пляво́плей
Tặng cách кому? чему?во́плюво́плям
Đối cách кого? что?во́пльво́пли
Công cụ cách кем? чем?во́племво́плями
Giới cách о ком? о чём?во́плево́плях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вопль nghĩa là gì?

вопль (danh từ) nghĩa là tiếng la hét, gào thét.

вопль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вопль (phiên âm Latinh voplʹ, IPA [voplʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.