вопль
giống đựcbất động vật
voplʹ[voplʲ]
giọng máy của trình duyệt
вопль nghĩa là tiếng la hét, gào thét.
Nghĩa của вопль
Danh từ
- Tiếng la hét, gào thét, la hét, la ó.
Biến cách của вопль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́пль | во́пли |
| Sinh cách кого? чего? | во́пля | во́плей |
| Tặng cách кому? чему? | во́плю | во́плям |
| Đối cách кого? что? | во́пль | во́пли |
| Công cụ cách кем? чем? | во́плем | во́плями |
| Giới cách о ком? о чём? | во́пле | во́плях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вопль nghĩa là gì?
вопль (danh từ) nghĩa là tiếng la hét, gào thét.
вопль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вопль (phiên âm Latinh voplʹ, IPA [voplʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.