вопроситльный
voprositlʹnyj
giọng máy của trình duyệt
вопроситльный nghĩa là để hỏi, tỏ ý muốn hỏi.
Nghĩa của вопроситльный
Tính từ
- Để hỏi, tỏ ý muốn hỏi.
- вопроситльный взглядcái nhìn ngụ ý hỏi
- вопроситльный знак(ngữ pháp) dấu hỏi
- вопроси́тльное предложе́ние(ngữ pháp) mệnh đề nghi vấn
Câu hỏi thường gặp
вопроситльный nghĩa là gì?
вопроситльный (tính từ) nghĩa là để hỏi, tỏ ý muốn hỏi.
вопроситльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вопроситльный (phiên âm Latinh voprositlʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.