вор
вор nghĩa là cắp, trộm.
Nghĩa của вор
Danh từ
- [Kẻ, tên] cắp, trộm, ăn cắp, ăn trộm.
- карма́нный ворtên móc túi
Biến cách của вор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́р | во́ры |
| Sinh cách кого? чего? | во́ра | воро́в |
| Tặng cách кому? чему? | во́ру | вора́м |
| Đối cách кого? что? | во́ра | воро́в |
| Công cụ cách кем? чем? | во́ром | вора́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | во́ре | вора́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вор
Đồng nghĩa
Họ từ của вор
Câu ví dụ với вор
- Есть неопровержимое доказательство, что вор - Том. Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1268104
- Вчера в дом проник вор. Hôm qua, một tên trộm đã đột nhập vào nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2073425
- Я проснулся и обнаружил в комнате вора. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380961
- У голого нет карманов, чтоб бояться воров. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вор nghĩa là gì?
вор (danh từ) nghĩa là cắp, trộm.
вор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вор (phiên âm Latinh vor, IPA [vor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.