TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вор

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vor[vor] giọng máy của trình duyệt

вор nghĩa là cắp, trộm.

Nghĩa của вор

Danh từ

  1. [Kẻ, tên] cắp, trộm, ăn cắp, ăn trộm.
    • карма́нный ворtên móc túi

Biến cách của вор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?во́рво́ры
Sinh cách кого? чего?во́раворо́в
Tặng cách кому? чему?во́рувора́м
Đối cách кого? что?во́раворо́в
Công cụ cách кем? чем?во́ромвора́ми
Giới cách о ком? о чём?во́ревора́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вор

Đồng nghĩa

Họ từ của вор

Câu ví dụ với вор

  • Есть неопровержимое доказательство, что вор - Том. Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1268104
  • Вчера в дом проник вор. Hôm qua, một tên trộm đã đột nhập vào nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2073425
  • Я проснулся и обнаружил в комнате вора. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380961
  • У голого нет карманов, чтоб бояться воров. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786668

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вор nghĩa là gì?

вор (danh từ) nghĩa là cắp, trộm.

вор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вор (phiên âm Latinh vor, IPA [vor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.