TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вопро́с

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
voprós[vɐˈpros] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вопро́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вопро́с nghĩa là câu hỏi, vấn đề.

Nghĩa của вопро́с

Danh từ

  1. Câu hỏi.
    • задава́ть вопро́сhỏi, đặt (nêu) câu hỏi
    • обраща́ться к кому́-л. с вопро́сомhỏi ai
    • осажда́ть вопро́самиhỏi dồn, hỏi tới tấp
  2. проблема Vấn đề.
  3. дело Việc, điều, chuyện.
    • вопро́с состои́т в том...vấn đề ở chỗ là...
    • вот в чём вопро́сvấn đề chính ở đây
    • э́то ещё вопро́сcái đó òn có vấn đề, việc này chưa chắc hản, đó còn là điều nghi vấn
    • вопро́с вре́мениcòn tùy ở thời gian
    • э́о вопро́с че́стиđó là vấn đề danh dự, danh dự là tùy thuộc ở đấy
    • под[больши́м] вопро́сом — có vấn đề, chưa chắc hẳn, còn tồn nghi
    • ста́вить что́-л. под вопро́сngờ vực cái gì, nghi vấn điều gì
    • вопро́с жи́зни и́ли сме́триvấn đề sống còn, vấn đề sinh tử

Biến cách của вопро́с (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вопро́свопро́сы
Sinh cách кого? чего?вопро́савопро́сов
Tặng cách кому? чему?вопро́сувопро́сам
Đối cách кого? что?вопро́свопро́сы
Công cụ cách кем? чем?вопро́сомвопро́сами
Giới cách о ком? о чём?вопро́севопро́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вопро́с

Trái nghĩa

Họ từ của вопро́с

Câu ví dụ với вопро́с

  • Мне нужно задать тебе глупый вопрос. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #5551
  • Я отказываюсь отвечать на этот вопрос. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #583773
  • Твой вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605507
  • Ваш вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605508
  • Мне надо задать тебе один вопрос. Tôi có một câu hỏi dành cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3037531
  • Том хотел задать Мэри один вопрос. Tom muốn hỏi Mary vài điều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666866
  • У меня есть ещё один вопрос. Tôi có một câu hỏi khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4107473
  • Она не смогла ответить на вопрос. Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7933466

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вопрос nghĩa là gì?

вопрос (danh từ) nghĩa là câu hỏi, vấn đề.

вопрос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вопро́с (phiên âm Latinh voprós, IPA [vɐˈpros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.