воробе́й
Dấu sắc trên воробе́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воробе́й nghĩa là con chim sẻ, sẻ.
Nghĩa của воробе́й
Danh từ
- Con chim sẻ, sẻ (Passer).
Biến cách của воробе́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воробе́й | воробьи́ |
| Sinh cách кого? чего? | воробья́ | воробьёв |
| Tặng cách кому? чему? | воробью́ | воробья́м |
| Đối cách кого? что? | воробья́ | воробьёв |
| Công cụ cách кем? чем? | воробьём | воробья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | воробье́ | воробья́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với воробе́й
- Слово не воробей: вылетит - не поймаешь. Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644013
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
воробей nghĩa là gì?
воробей (danh từ) nghĩa là con chim sẻ, sẻ.
воробей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воробе́й (phiên âm Latinh vorobéj, IPA [vərɐˈbʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.