ворова́тый
Dấu sắc trên ворова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ворова́тый nghĩa là gian giảo, tráo trở, rụt rè, sợ sệt.
Nghĩa của ворова́тый
Tính từ
- Gian giảo, tráo trở, xảo quyệt, điên đảo, xảo trá, giảo quyệt.
- опласливый Rụt rè, sợ sệt, rón rén, lấm lét, vụng trộm, trộm.
- вороватый взглядcái nhìn lấm lét (vụng trộm, trộm)
Biến cách của ворова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ворова́тый | ворова́тое | ворова́тая | ворова́тые |
| Sinh cách | ворова́того | ворова́того | ворова́той | ворова́тых |
| Tặng cách | ворова́тому | ворова́тому | ворова́той | ворова́тым |
| Đối cách | ворова́тый | ворова́тое | ворова́тую | ворова́тые |
| Công cụ cách | ворова́тым | ворова́тым | ворова́той | ворова́тыми |
| Giới cách | ворова́том | ворова́том | ворова́той | ворова́тых |
| Dạng ngắn | ворова́т | ворова́то | ворова́та | ворова́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вороватый nghĩa là gì?
вороватый (tính từ) nghĩa là gian giảo, tráo trở, rụt rè, sợ sệt.
вороватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ворова́тый (phiên âm Latinh vorovátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.