TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ворова́тый

vorovátyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ворова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ворова́тый nghĩa là gian giảo, tráo trở, rụt rè, sợ sệt.

Nghĩa của ворова́тый

Tính từ

  1. Gian giảo, tráo trở, xảo quyệt, điên đảo, xảo trá, giảo quyệt.
  2. опласливый Rụt rè, sợ sệt, rón rén, lấm lét, vụng trộm, trộm.
    • вороватый взглядcái nhìn lấm lét (vụng trộm, trộm)

Biến cách của ворова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchворова́тыйворова́тоеворова́таяворова́тые
Sinh cáchворова́тоговорова́тоговорова́тойворова́тых
Tặng cáchворова́томуворова́томуворова́тойворова́тым
Đối cáchворова́тыйворова́тоеворова́туюворова́тые
Công cụ cáchворова́тымворова́тымворова́тойворова́тыми
Giới cáchворова́томворова́томворова́тойворова́тых
Dạng ngắnворова́творова́товорова́таворова́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вороватый nghĩa là gì?

вороватый (tính từ) nghĩa là gian giảo, tráo trở, rụt rè, sợ sệt.

вороватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ворова́тый (phiên âm Latinh vorovátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.