ворова́ть
Dấu sắc trên ворова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ворова́ть nghĩa là ăn cắp, đánh cắp.
Nghĩa của ворова́ть
Động từ
- Ăn cắp, đánh cắp, ăn trộm.
Cặp thể của ворова́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ворова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вору́ю |
| ты | вору́ешь |
| он / она́ / оно́ | вору́ет |
| мы | вору́ем |
| вы | вору́ете |
| они́ | вору́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + воровать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ворова́л |
| Giống cái (она́) | ворова́ла |
| Giống trung (оно́) | ворова́ло |
| Số nhiều (они́) | ворова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вору́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вору́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ворова́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ворова́ть
- Воровать плохо. Trộm cắp là không tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2781557
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
воровать nghĩa là gì?
воровать (động từ) nghĩa là ăn cắp, đánh cắp.
воровать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ворова́ть (phiên âm Latinh vorovátʹ, IPA [vərɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.