TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воро́вка

giống cáiđộng vật
voróvka[vɐˈrofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воро́вка nghĩa là con ăn cắp, mụ ăn trộm.

Nghĩa của воро́вка

Danh từ

  1. Con ăn cắp, mụ ăn trộm, bỉ vỏ ((thông tục)).

Biến cách của воро́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воро́вкаворо́вки
Sinh cách кого? чего?воро́вкиворо́вок
Tặng cách кому? чему?воро́вкеворо́вкам
Đối cách кого? что?воро́вкуворо́вок
Công cụ cách кем? чем?воро́вкойворо́вками
Giới cách о ком? о чём?воро́вкеворо́вках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với воро́вка

  • Есть неопровержимое доказательство, что вор - Том. Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1268104
  • Вчера в дом проник вор. Hôm qua, một tên trộm đã đột nhập vào nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2073425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

воровка nghĩa là gì?

воровка (danh từ) nghĩa là con ăn cắp, mụ ăn trộm.

воровка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воро́вка (phiên âm Latinh voróvka, IPA [vɐˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.