TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воровско́й

vorovskój[vərɐfˈskoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воровско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воровско́й nghĩa là kẻ trộm.

Nghĩa của воровско́й

Tính từ

  1. Thuộc về kẻ cắp, kẻ trộm.
    • воровской язы́к, жарго́нtiếng lóng của bọn trộm cắp

Biến cách của воровско́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchворовско́йворовско́еворовска́яворовски́е
Sinh cáchворовско́говоровско́говоровско́йворовски́х
Tặng cáchворовско́муворовско́муворовско́йворовски́м
Đối cáchворовско́й / воровско́говоровско́еворовску́юворовски́е / воровски́х
Công cụ cáchворовски́мворовски́мворовско́йворовски́ми
Giới cáchворовско́мворовско́мворовско́йворовски́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

воровской nghĩa là gì?

воровской (tính từ) nghĩa là kẻ trộm.

воровской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воровско́й (phiên âm Latinh vorovskój, IPA [vərɐfˈskoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.