воровско́й
Dấu sắc trên воровско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воровско́й nghĩa là kẻ trộm.
Nghĩa của воровско́й
Tính từ
- Thuộc về kẻ cắp, kẻ trộm.
- воровской язы́к, жарго́нtiếng lóng của bọn trộm cắp
Biến cách của воровско́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воровско́й | воровско́е | воровска́я | воровски́е |
| Sinh cách | воровско́го | воровско́го | воровско́й | воровски́х |
| Tặng cách | воровско́му | воровско́му | воровско́й | воровски́м |
| Đối cách | воровско́й / воровско́го | воровско́е | воровску́ю | воровски́е / воровски́х |
| Công cụ cách | воровски́м | воровски́м | воровско́й | воровски́ми |
| Giới cách | воровско́м | воровско́м | воровско́й | воровски́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
воровской nghĩa là gì?
воровской (tính từ) nghĩa là kẻ trộm.
воровской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воровско́й (phiên âm Latinh vorovskój, IPA [vərɐfˈskoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.