TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Воро́неж

giống đựcbất động vật
Vorónež[vɐˈronʲɪʂ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Воро́неж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Воро́неж nghĩa là Tỉnh Voronezh ở phía nam nước Nga.

Nghĩa của Воро́неж

Danh từ riêng

  1. Tỉnh Voronezh ở phía nam nước Nga.
  2. Thành phố Voronezh, thủ phủ của tỉnh Voronezh, nước Nga.
  3. Sông Voronezh, tả ngạn sông Don, chảy qua Tambov, Lipetsk và Voronezh, nước Nga.
    • Воронеж располагается на правом и левом берегах реки Воронеж.Voronezh nằm trên bờ phải và trái của sông Voronezh.
  4. Làng Voronezh ở vùng Altai, nước Nga.
  5. Làng Voronezh ở tỉnh Ivanovo, nước Nga.
  6. Tiểu hành tinh Voronezh.
  7. Tên trong tiếng Nga của khu đô thị Voronezh (Вороніж), tỉnh Sumy, Ukraina.

Biến cách của Воро́неж (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Воро́неж
Sinh cách кого? чего?Воро́нежа
Tặng cách кому? чему?Воро́нежу
Đối cách кого? что?Воро́неж
Công cụ cách кем? чем?Воро́нежем
Giới cách о ком? о чём?Воро́неже

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

Воронеж nghĩa là gì?

Воронеж (danh từ riêng) nghĩa là Tỉnh Voronezh ở phía nam nước Nga.

Воронеж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Воро́неж (phiên âm Latinh Vorónež, IPA [vɐˈronʲɪʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.