воро́ний
vorónij[vɐˈronʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên воро́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воро́ний nghĩa là quạ.
Nghĩa của воро́ний
Tính từ
- Thuộc về quạ khoang, quạ.
Biến cách của воро́ний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воро́ний | воро́нье | воро́нья | воро́ньи |
| Sinh cách | воро́ньего | воро́ньего | воро́ньей | воро́ньих |
| Tặng cách | воро́ньему | воро́ньему | воро́ньей | воро́ньим |
| Đối cách | воро́ний / воро́ньего | воро́нье | воро́нью | воро́ньи / воро́ньих |
| Công cụ cách | воро́ньим | воро́ньим | воро́ньей | воро́ньими |
| Giới cách | воро́ньем | воро́ньем | воро́ньей | воро́ньих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вороний nghĩa là gì?
вороний (tính từ) nghĩa là quạ.
вороний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воро́ний (phiên âm Latinh vorónij, IPA [vɐˈronʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.