во́рот
Dấu sắc trên во́рот chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́рот nghĩa là cổ áo.
Nghĩa của во́рот
Danh từ
- Cổ áo.
Biến cách của во́рот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́рот | во́роты |
| Sinh cách кого? чего? | во́рота | во́ротов |
| Tặng cách кому? чему? | во́роту | во́ротам |
| Đối cách кого? что? | во́рот | во́роты |
| Công cụ cách кем? чем? | во́ротом | во́ротами |
| Giới cách о ком? о чём? | во́роте | во́ротах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với во́рот
Đồng nghĩa
Họ từ của во́рот
Câu ví dụ với во́рот
- Собака продолжала лаять на меня возле ворот и не давала мне войти. Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2893127
- Он подвёл свою лошадь к воротам. Nó dắt ngựa của nó ra cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596792
- Эбат, не попрощавшись, шагнул в ворота. Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2876998
- Меня попросили открыть ворота. Có người bào tôi đi mở cánh cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5910848
- Ворота закрыты круглый год. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12409459
- Том открыл ворота. Tom đã mở cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2753938
- Запри ворота. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5637772
- Заприте ворота. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5874970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ворот nghĩa là gì?
ворот (danh từ) nghĩa là cổ áo.
ворот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́рот (phiên âm Latinh vórot, IPA [ˈvorət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.