TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воронённый

voronjónnyj giọng máy của trình duyệt

воронённый nghĩa là đã lấy màu.

Nghĩa của воронённый

Tính từ

  1. Đã lấy màu.
    • воронённая стальtháp đã lấy màu, thép mặt xanh

Câu hỏi thường gặp

воронённый nghĩa là gì?

воронённый (tính từ) nghĩa là đã lấy màu.

воронённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воронённый (phiên âm Latinh voronjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.