во́рох
giống đựcbất động vật
vórox[ˈvorəx]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên во́рох chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́рох nghĩa là đống.
Nghĩa của во́рох
Danh từ
- груда Đống.
- во́рох новосте́йmột đống (vô số) tin
Biến cách của во́рох (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́рох | вороха́ |
| Sinh cách кого? чего? | во́роха | ворохо́в |
| Tặng cách кому? чему? | во́роху | вороха́м |
| Đối cách кого? что? | во́рох | вороха́ |
| Công cụ cách кем? чем? | во́рохом | вороха́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | во́рохе | вороха́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ворох nghĩa là gì?
ворох (danh từ) nghĩa là đống.
ворох đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́рох (phiên âm Latinh vórox, IPA [ˈvorəx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.