TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воро́чать

thể chưa hoàn thành
voróčatʹ[vɐˈrot͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воро́чать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воро́чать nghĩa là vần, xê, lật ngược, klật.

Nghĩa của воро́чать

Động từ

  1. сдвигать Vần, xê, dịch, chuyển. + đối cách
  2. перевёртывать Lật ngược, klật. + đối cách
  3. khẩu ngữ управлять Điều khiển, chi phối, thao túng, quản lý. + công cụ cách
    • воро́чать дела́миđiều khiển công việc

Cặp thể của воро́чать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ воро́чать

NgôiHiện tại
яворо́чаю
тыворо́чаешь
он / она́ / оно́воро́чает
мыворо́чаем
выворо́чаете
они́воро́чают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ворочать.

Quá khứ

Giống đực (он)воро́чал
Giống cái (она́)воро́чала
Giống trung (оно́)воро́чало
Số nhiều (они́)воро́чали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)воро́чай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)воро́чайте

Họ từ của воро́чать

Câu hỏi thường gặp

ворочать nghĩa là gì?

ворочать (động từ) nghĩa là vần, xê, lật ngược, klật.

ворочать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воро́чать (phiên âm Latinh voróčatʹ, IPA [vɐˈrot͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.