TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ворс

giống đựcbất động vật
vors[vors] giọng máy của trình duyệt

ворс nghĩa là tuyết, lông.

Nghĩa của ворс

Danh từ

  1. Tuyết, lông.
    • навести́ ворсchải tuyết

Biến cách của ворс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?во́рсво́рсы
Sinh cách кого? чего?во́рсаво́рсов
Tặng cách кому? чему?во́рсуво́рсам
Đối cách кого? что?во́рсво́рсы
Công cụ cách кем? чем?во́рсомво́рсами
Giới cách о ком? о чём?во́рсево́рсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ворс nghĩa là gì?

ворс (danh từ) nghĩa là tuyết, lông.

ворс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ворс (phiên âm Latinh vors, IPA [vors]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.