ворс
giống đựcbất động vật
vors[vors]
giọng máy của trình duyệt
ворс nghĩa là tuyết, lông.
Nghĩa của ворс
Danh từ
- Tuyết, lông.
- навести́ ворсchải tuyết
Biến cách của ворс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́рс | во́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | во́рса | во́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | во́рсу | во́рсам |
| Đối cách кого? что? | во́рс | во́рсы |
| Công cụ cách кем? чем? | во́рсом | во́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | во́рсе | во́рсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ворс nghĩa là gì?
ворс (danh từ) nghĩa là tuyết, lông.
ворс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ворс (phiên âm Latinh vors, IPA [vors]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.