TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ворча́ние

giống trungbất động vật
vorčánije[vɐrˈt͡ɕænʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ворча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ворча́ние nghĩa là gầm gừ.

Nghĩa của ворча́ние

Danh từ

  1. собаки и т. п. [sự] gầm gừ.
  2. звук [tiếng] gầm gừ.
  3. khẩu ngữ брюзжание [sự] càu nhàu, làu bàu.
  4. звук Càu nhàu, làu bàu.

Biến cách của ворча́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ворча́ниеворча́ния
Sinh cách кого? чего?ворча́нияворча́ний
Tặng cách кому? чему?ворча́ниюворча́ниям
Đối cách кого? что?ворча́ниеворча́ния
Công cụ cách кем? чем?ворча́ниемворча́ниями
Giới cách о ком? о чём?ворча́нииворча́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ворча́ние

Câu hỏi thường gặp

ворчание nghĩa là gì?

ворчание (danh từ) nghĩa là gầm gừ.

ворчание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ворча́ние (phiên âm Latinh vorčánije, IPA [vɐrˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.