ворча́ние
giống trungbất động vật
vorčánije[vɐrˈt͡ɕænʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ворча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ворча́ние nghĩa là gầm gừ.
Nghĩa của ворча́ние
Danh từ
- собаки и т. п. [sự] gầm gừ.
- звук [tiếng] gầm gừ.
- khẩu ngữ брюзжание [sự] càu nhàu, làu bàu.
- звук Càu nhàu, làu bàu.
Biến cách của ворча́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ворча́ние | ворча́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ворча́ния | ворча́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ворча́нию | ворча́ниям |
| Đối cách кого? что? | ворча́ние | ворча́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ворча́нием | ворча́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ворча́нии | ворча́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ворча́ние
Câu hỏi thường gặp
ворчание nghĩa là gì?
ворчание (danh từ) nghĩa là gầm gừ.
ворчание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ворча́ние (phiên âm Latinh vorčánije, IPA [vɐrˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.