ворси́нка
giống cáibất động vật
vorsínka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ворси́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ворси́нка nghĩa là sợi tuyết, lông tơ.
Nghĩa của ворси́нка
Danh từ
- Sợi tuyết, lông tơ, nhung mao.
Biến cách của ворси́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ворси́нка | ворси́нки |
| Sinh cách кого? чего? | ворси́нки | ворси́нок |
| Tặng cách кому? чему? | ворси́нке | ворси́нкам |
| Đối cách кого? что? | ворси́нку | ворси́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | ворси́нкой | ворси́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | ворси́нке | ворси́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ворсинка nghĩa là gì?
ворсинка (danh từ) nghĩa là sợi tuyết, lông tơ.
ворсинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ворси́нка (phiên âm Latinh vorsínka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.