TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ворчли́вый

vorčlívyj[vɐrt͡ɕˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ворчли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ворчли́вый nghĩa là hay càu nhàu, cau cảu.

Nghĩa của ворчли́вый

Tính từ

  1. Hay càu nhàu (làu bàu, cảu nhảu, cằn nhằn), cau cảu, bẳn tính, bẳn gắt; (выражающий недовольство) càu nhàu, làu bàu, cảu nhảu, cằn nhằn, cau cảu.
    • ворчливый стари́кcụ già bẳn tính
    • ворчливый тонgiọng cằn nhằn

Biến cách của ворчли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchворчли́выйворчли́воеворчли́ваяворчли́вые
Sinh cáchворчли́воговорчли́воговорчли́войворчли́вых
Tặng cáchворчли́вомуворчли́вомуворчли́войворчли́вым
Đối cáchворчли́вый / ворчли́воговорчли́воеворчли́вуюворчли́вые / ворчли́вых
Công cụ cáchворчли́вымворчли́вымворчли́войворчли́выми
Giới cáchворчли́вомворчли́вомворчли́войворчли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ворчли́вый

So sánh hơn(по)ворчли́вее

Câu hỏi thường gặp

ворчливый nghĩa là gì?

ворчливый (tính từ) nghĩa là hay càu nhàu, cau cảu.

ворчливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ворчли́вый (phiên âm Latinh vorčlívyj, IPA [vɐrt͡ɕˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.