ворчли́вый
Dấu sắc trên ворчли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ворчли́вый nghĩa là hay càu nhàu, cau cảu.
Nghĩa của ворчли́вый
Tính từ
- Hay càu nhàu (làu bàu, cảu nhảu, cằn nhằn), cau cảu, bẳn tính, bẳn gắt; (выражающий недовольство) càu nhàu, làu bàu, cảu nhảu, cằn nhằn, cau cảu.
- ворчливый стари́кcụ già bẳn tính
- ворчливый тонgiọng cằn nhằn
Biến cách của ворчли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ворчли́вый | ворчли́вое | ворчли́вая | ворчли́вые |
| Sinh cách | ворчли́вого | ворчли́вого | ворчли́вой | ворчли́вых |
| Tặng cách | ворчли́вому | ворчли́вому | ворчли́вой | ворчли́вым |
| Đối cách | ворчли́вый / ворчли́вого | ворчли́вое | ворчли́вую | ворчли́вые / ворчли́вых |
| Công cụ cách | ворчли́вым | ворчли́вым | ворчли́вой | ворчли́выми |
| Giới cách | ворчли́вом | ворчли́вом | ворчли́вой | ворчли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ворчли́вый
| So sánh hơn | (по)ворчли́вее |
Câu hỏi thường gặp
ворчливый nghĩa là gì?
ворчливый (tính từ) nghĩa là hay càu nhàu, cau cảu.
ворчливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ворчли́вый (phiên âm Latinh vorčlívyj, IPA [vɐrt͡ɕˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.