восемна́дцатый
Dấu sắc trên восемна́дцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восемна́дцатый nghĩa là thứ mười tám.
Nghĩa của восемна́дцатый
Tính từ
- Thứ mười tám.
Biến cách của восемна́дцатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восемна́дцатый | восемна́дцатое | восемна́дцатая | восемна́дцатые |
| Sinh cách | восемна́дцатого | восемна́дцатого | восемна́дцатой | восемна́дцатых |
| Tặng cách | восемна́дцатому | восемна́дцатому | восемна́дцатой | восемна́дцатым |
| Đối cách | восемна́дцатый / восемна́дцатого | восемна́дцатое | восемна́дцатую | восемна́дцатые / восемна́дцатых |
| Công cụ cách | восемна́дцатым | восемна́дцатым | восемна́дцатой | восемна́дцатыми |
| Giới cách | восемна́дцатом | восемна́дцатом | восемна́дцатой | восемна́дцатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với восемна́дцатый
- Он умер в восемнадцатом веке. Anh ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903773
- Она умерла в восемнадцатом веке. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903774
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
восемнадцатый nghĩa là gì?
восемнадцатый (tính từ) nghĩa là thứ mười tám.
восемнадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восемна́дцатый (phiên âm Latinh vosemnádcatyj, IPA [vəsʲɪˈmnat͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.