ворчу́н
Dấu sắc trên ворчу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ворчу́н nghĩa là người hay càu nhàu, kẻ bẳn tính.
Nghĩa của ворчу́н
Danh từ
- Người hay càu nhàu (làu bàu, cảu nhảu, cằn nhằn, cau cảu), kẻ bẳn tính (bẳn gắt).
Biến cách của ворчу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ворчу́н | ворчуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | ворчуна́ | ворчуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | ворчуну́ | ворчуна́м |
| Đối cách кого? что? | ворчуна́ | ворчуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | ворчуно́м | ворчуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ворчуне́ | ворчуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ворчун nghĩa là gì?
ворчун (danh từ) nghĩa là người hay càu nhàu, kẻ bẳn tính.
ворчун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ворчу́н (phiên âm Latinh vorčún, IPA [vɐrˈt͡ɕun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.