ворю́га
Dấu sắc trên ворю́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ворю́га nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.
Nghĩa của ворю́га
Danh từ
- Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.
Biến cách của ворю́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ворю́га | ворю́ги |
| Sinh cách кого? чего? | ворю́ги | ворю́г |
| Tặng cách кому? чему? | ворю́ге | ворю́гам |
| Đối cách кого? что? | ворю́гу | ворю́г |
| Công cụ cách кем? чем? | ворю́гой | ворю́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | ворю́ге | ворю́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ворюга nghĩa là gì?
ворюга (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.
ворюга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ворю́га (phiên âm Latinh vorjúga, IPA [vɐˈrʲuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.