восемна́дцать
Dấu sắc trên восемна́дцать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восемна́дцать nghĩa là mười tám.
Nghĩa của восемна́дцать
Số từ
- Mười tám.
Câu ví dụ với восемна́дцать
- Она приехала в Токио в восемнадцать лет. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7829985
- Ей семнадцать, а мне восемнадцать. Em ấy 17; tôi 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13594867
- Ей семнадцать, мне восемнадцать. Em ấy 17; tôi 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13594865
- Она приехала в Токио, когда ей было восемнадцать лет. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193922
- В Австралии минимальный возраст вступления в брак — восемнадцать лет. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610973
- Вам есть восемнадцать? Bạn 18 tuổi chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5951186
- Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811508
- Вам восемнадцать? Bạn 18 tuổi chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4662461
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
восемнадцать nghĩa là gì?
восемнадцать (số từ) nghĩa là mười tám.
восемнадцать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восемна́дцать (phiên âm Latinh vosemnádcatʹ, IPA [vəsʲɪˈmnat͡s(ː)ɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.