TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

во́семь

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vósemʹ[ˈvosʲɪmʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên во́семь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

во́семь nghĩa là tám.

Nghĩa của во́семь

Số từ

  1. Tám.

Câu ví dụ với во́семь

  • Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
  • Обычно я встаю в восемь часов. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478998
  • Они работают восемь часов в сутки. Họ làm việc tám giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1191138
  • Я вышла замуж восемь лет назад. Tôi đã kết hôn tám năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411108
  • Всего шесть столиков и восемь стульев. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896672
  • Всего шесть столов и восемь стульев. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896673
  • Они должны работать восемь часов в день. Họ phải làm việc 8 giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1484630
  • Он вышел из дома в восемь часов. Anh ấy đã ra khỏi nhà lúc 8 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2104602

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

восемь nghĩa là gì?

восемь (số từ) nghĩa là tám.

восемь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là во́семь (phiên âm Latinh vósemʹ, IPA [ˈvosʲɪmʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.