воск
giống đựcbất động vật
vosk[vosk]
giọng máy của trình duyệt
воск nghĩa là sáp.
Nghĩa của воск
Danh từ
- Sáp.
- го́рный воскnhựa khoáng vật, sáp mỏ, ozokerit
Biến cách của воск (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́ск |
| Sinh cách кого? чего? | во́ска |
| Tặng cách кому? чему? | во́ску |
| Đối cách кого? что? | во́ск |
| Công cụ cách кем? чем? | во́ском |
| Giới cách о ком? о чём? | во́ске |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воск nghĩa là gì?
воск (danh từ) nghĩa là sáp.
воск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воск (phiên âm Latinh vosk, IPA [vosk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.