воско́вка
giống cáibất động vật
voskóvka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên воско́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воско́вка nghĩa là giấy sáp.
Nghĩa của воско́вка
Danh từ
- Giấy sáp.
Biến cách của воско́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воско́вка | воско́вки |
| Sinh cách кого? чего? | воско́вки | воско́вок |
| Tặng cách кому? чему? | воско́вке | воско́вкам |
| Đối cách кого? что? | воско́вку | воско́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | воско́вкой | воско́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | воско́вке | воско́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
восковка nghĩa là gì?
восковка (danh từ) nghĩa là giấy sáp.
восковка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воско́вка (phiên âm Latinh voskóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.