воскре́сник
Dấu sắc trên воскре́сник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воскре́сник nghĩa là Ngày chủ nhật lao động tập thể.
Nghĩa của воскре́сник
Danh từ
- Ngày chủ nhật lao động tập thể.
Biến cách của воскре́сник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воскре́сник | воскре́сники |
| Sinh cách кого? чего? | воскре́сника | воскре́сников |
| Tặng cách кому? чему? | воскре́снику | воскре́сникам |
| Đối cách кого? что? | воскре́сник | воскре́сники |
| Công cụ cách кем? чем? | воскре́сником | воскре́сниками |
| Giới cách о ком? о чём? | воскре́снике | воскре́сниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воскресник nghĩa là gì?
воскресник (danh từ) nghĩa là Ngày chủ nhật lao động tập thể.
воскресник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воскре́сник (phiên âm Latinh voskrésnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.