TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воскре́сный

voskrésnyj[vɐˈskrʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воскре́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воскре́сный nghĩa là chúa nhật.

Nghĩa của воскре́сный

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nhật, chúa nhật.

Biến cách của воскре́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоскре́сныйвоскре́сноевоскре́снаявоскре́сные
Sinh cáchвоскре́сноговоскре́сноговоскре́снойвоскре́сных
Tặng cáchвоскре́сномувоскре́сномувоскре́снойвоскре́сным
Đối cáchвоскре́сный / воскре́сноговоскре́сноевоскре́снуювоскре́сные / воскре́сных
Công cụ cáchвоскре́снымвоскре́снымвоскре́снойвоскре́сными
Giới cáchвоскре́сномвоскре́сномвоскре́снойвоскре́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

воскресный nghĩa là gì?

воскресный (tính từ) nghĩa là chúa nhật.

воскресный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воскре́сный (phiên âm Latinh voskrésnyj, IPA [vɐˈskrʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.