воскре́сный
Dấu sắc trên воскре́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воскре́сный nghĩa là chúa nhật.
Nghĩa của воскре́сный
Tính từ
- Thuộc về chủ nhật, chúa nhật.
Biến cách của воскре́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воскре́сный | воскре́сное | воскре́сная | воскре́сные |
| Sinh cách | воскре́сного | воскре́сного | воскре́сной | воскре́сных |
| Tặng cách | воскре́сному | воскре́сному | воскре́сной | воскре́сным |
| Đối cách | воскре́сный / воскре́сного | воскре́сное | воскре́сную | воскре́сные / воскре́сных |
| Công cụ cách | воскре́сным | воскре́сным | воскре́сной | воскре́сными |
| Giới cách | воскре́сном | воскре́сном | воскре́сной | воскре́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
воскресный nghĩa là gì?
воскресный (tính từ) nghĩa là chúa nhật.
воскресный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воскре́сный (phiên âm Latinh voskrésnyj, IPA [vɐˈskrʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.