воспита́тельница
Dấu sắc trên воспита́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспита́тельница nghĩa là nhà giáo dục.
Nghĩa của воспита́тельница
Nghĩa lấy theo mục воспитатель.
Danh từ
- Nhà giáo dục.
Biến cách của воспита́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воспита́тельница | воспита́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | воспита́тельницы | воспита́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | воспита́тельнице | воспита́тельницам |
| Đối cách кого? что? | воспита́тельницу | воспита́тельниц |
| Công cụ cách кем? чем? | воспита́тельницей | воспита́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | воспита́тельнице | воспита́тельницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
воспитательница nghĩa là gì?
воспитательница (danh từ) nghĩa là nhà giáo dục.
воспитательница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспита́тельница (phiên âm Latinh vospitátelʹnica, IPA [vəspʲɪˈtatʲɪlʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.