TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воспи́танный

vospítannyj[vɐˈspʲitən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воспи́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воспи́танный nghĩa là có giáo dục, được giáo dục.

Nghĩa của воспи́танный

Tính từ

  1. Có giáo dục, được giáo dục.
    • хорошо́ воспитанный челове́кngười được giáo dục tốt

Biến cách của воспи́танный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоспи́танныйвоспи́танноевоспи́таннаявоспи́танные
Sinh cáchвоспи́танноговоспи́танноговоспи́таннойвоспи́танных
Tặng cáchвоспи́танномувоспи́танномувоспи́таннойвоспи́танным
Đối cáchвоспи́танный / воспи́танноговоспи́танноевоспи́таннуювоспи́танные / воспи́танных
Công cụ cáchвоспи́таннымвоспи́таннымвоспи́таннойвоспи́танными
Giới cáchвоспи́танномвоспи́танномвоспи́таннойвоспи́танных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với воспи́танный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với воспи́танный

  • Думаю, лучше вести себя воспитанно. tôi nghĩ điều tốt nhất là không mất lịch sự (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

воспитанный nghĩa là gì?

воспитанный (tính từ) nghĩa là có giáo dục, được giáo dục.

воспитанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воспи́танный (phiên âm Latinh vospítannyj, IPA [vɐˈspʲitən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.