воспи́танный
Dấu sắc trên воспи́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспи́танный nghĩa là có giáo dục, được giáo dục.
Nghĩa của воспи́танный
Tính từ
- Có giáo dục, được giáo dục.
- хорошо́ воспитанный челове́кngười được giáo dục tốt
Biến cách của воспи́танный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воспи́танный | воспи́танное | воспи́танная | воспи́танные |
| Sinh cách | воспи́танного | воспи́танного | воспи́танной | воспи́танных |
| Tặng cách | воспи́танному | воспи́танному | воспи́танной | воспи́танным |
| Đối cách | воспи́танный / воспи́танного | воспи́танное | воспи́танную | воспи́танные / воспи́танных |
| Công cụ cách | воспи́танным | воспи́танным | воспи́танной | воспи́танными |
| Giới cách | воспи́танном | воспи́танном | воспи́танной | воспи́танных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với воспи́танный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với воспи́танный
- Думаю, лучше вести себя воспитанно. tôi nghĩ điều tốt nhất là không mất lịch sự (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
воспитанный nghĩa là gì?
воспитанный (tính từ) nghĩa là có giáo dục, được giáo dục.
воспитанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспи́танный (phiên âm Latinh vospítannyj, IPA [vɐˈspʲitən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.