TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воспита́тельный

vospitátelʹnyj[vəspʲɪˈtatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воспита́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воспита́тельный nghĩa là Thuộc về giáo dục.

Nghĩa của воспита́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về giáo dục.
    • име́ть огро́мное воспита́тельное значе́ниеcó ý nghĩa giáo dục lớn lao

Biến cách của воспита́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоспита́тельныйвоспита́тельноевоспита́тельнаявоспита́тельные
Sinh cáchвоспита́тельноговоспита́тельноговоспита́тельнойвоспита́тельных
Tặng cáchвоспита́тельномувоспита́тельномувоспита́тельнойвоспита́тельным
Đối cáchвоспита́тельный / воспита́тельноговоспита́тельноевоспита́тельнуювоспита́тельные / воспита́тельных
Công cụ cáchвоспита́тельнымвоспита́тельнымвоспита́тельнойвоспита́тельными
Giới cáchвоспита́тельномвоспита́тельномвоспита́тельнойвоспита́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

воспитательный nghĩa là gì?

воспитательный (tính từ) nghĩa là Thuộc về giáo dục.

воспитательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воспита́тельный (phiên âm Latinh vospitátelʹnyj, IPA [vəspʲɪˈtatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.