воспомина́ние
Dấu sắc trên воспомина́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспомина́ние nghĩa là sự hồi tưởng, hồi ức.
Nghĩa của воспомина́ние
Danh từ
- Sự hồi tưởng, hồi ức, nhớ lại.
- воспомина́ния де́тстваnhững hồi ức (kỷ niệm) thời thơ ấu
- оста́лось одно́[лишь] воспомина́ние — chỉ còn vương lại một chút hồi ức mà thôi, không còn gì hết cả
Biến cách của воспомина́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воспомина́ние | воспомина́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воспомина́ния | воспомина́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воспомина́нию | воспомина́ниям |
| Đối cách кого? что? | воспомина́ние | воспомина́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воспомина́нием | воспомина́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воспомина́нии | воспомина́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воспоминание nghĩa là gì?
воспоминание (danh từ) nghĩa là sự hồi tưởng, hồi ức.
воспоминание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспомина́ние (phiên âm Latinh vospominánije, IPA [vəspəmʲɪˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.