воспо́льзоваться
Dấu sắc trên воспо́льзоваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспо́льзоваться nghĩa là lợi dụng.
Nghĩa của воспо́льзоваться
Động từ
- Lợi dụng; (устопребить) dùng, sử dụng. + công cụ cách
- воспо́льзоваться чье́й-л. нео́пытностьюlợi dụng sự thiếu kinh nghiệm của ai
- воспо́льзоваться чьи́м-л. приглаше́ниемnhân lời mời của ai
- воспо́льзоваться[удо́бным] слу́чаем — lợi dụng thời cơ, nhân cơ hội, thừa cơ, thừa dịp
- воспо́льзоваться моме́нтомthừa cơ, nhân dịp, thừa lúc
Cặp thể của воспо́льзоваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ воспо́льзоваться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | воспо́льзуюсь |
| ты | воспо́льзуешься |
| он / она́ / оно́ | воспо́льзуется |
| мы | воспо́льзуемся |
| вы | воспо́льзуетесь |
| они́ | воспо́льзуются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | воспо́льзовался |
| Giống cái (она́) | воспо́льзовалась |
| Giống trung (оно́) | воспо́льзовалось |
| Số nhiều (они́) | воспо́льзовались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | воспо́льзуйся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | воспо́льзуйтесь |
Câu ví dụ với воспо́льзоваться
- Она может воспользоваться этой пишущей машинкой. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11817681
- Я могу воспользоваться вашим телефоном? Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #570725
- Могу я воспользоваться твоим телефоном? Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2068622
- Можно мне воспользоваться вашим телефоном? Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3060573
- Ты можешь воспользоваться моей машиной. Bạn có thể dùng xe hơi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3408555
- Можешь воспользоваться моей ручкой. Anh có thể dùng cây viết của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625937
- Можно воспользоваться вашим телефоном? Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145537
- Можно воспользоваться твоим телефоном? Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5492108
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
воспользоваться nghĩa là gì?
воспользоваться (động từ) nghĩa là lợi dụng.
воспользоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспо́льзоваться (phiên âm Latinh vospólʹzovatʹsja, IPA [vɐˈspolʲzəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.