TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восприи́мчивый

vospriímčivyj[vəsprʲɪˈimt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восприи́мчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восприи́мчивый nghĩa là dễ tiếp thụ, dễ lĩnh hội.

Nghĩa của восприи́мчивый

Tính từ

  1. Dễ tiếp thụ, dễ lĩnh hội; (впечатлительный) dễ thụ cảm, dễ cảm thụ, nhạy cảm; (к болезням) dễ mắc bệnh, dễ thụ bệnh.
    • восприимчивый умtrí óc dễ tiếp thụ (lĩnh hội)

Biến cách của восприи́мчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосприи́мчивыйвосприи́мчивоевосприи́мчиваявосприи́мчивые
Sinh cáchвосприи́мчивоговосприи́мчивоговосприи́мчивойвосприи́мчивых
Tặng cáchвосприи́мчивомувосприи́мчивомувосприи́мчивойвосприи́мчивым
Đối cáchвосприи́мчивый / восприи́мчивоговосприи́мчивоевосприи́мчивуювосприи́мчивые / восприи́мчивых
Công cụ cáchвосприи́мчивымвосприи́мчивымвосприи́мчивойвосприи́мчивыми
Giới cáchвосприи́мчивомвосприи́мчивомвосприи́мчивойвосприи́мчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

восприимчивый nghĩa là gì?

восприимчивый (tính từ) nghĩa là dễ tiếp thụ, dễ lĩnh hội.

восприимчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восприи́мчивый (phiên âm Latinh vospriímčivyj, IPA [vəsprʲɪˈimt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.