восприи́мчивый
Dấu sắc trên восприи́мчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восприи́мчивый nghĩa là dễ tiếp thụ, dễ lĩnh hội.
Nghĩa của восприи́мчивый
Tính từ
- Dễ tiếp thụ, dễ lĩnh hội; (впечатлительный) dễ thụ cảm, dễ cảm thụ, nhạy cảm; (к болезням) dễ mắc bệnh, dễ thụ bệnh.
- восприимчивый умtrí óc dễ tiếp thụ (lĩnh hội)
Biến cách của восприи́мчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восприи́мчивый | восприи́мчивое | восприи́мчивая | восприи́мчивые |
| Sinh cách | восприи́мчивого | восприи́мчивого | восприи́мчивой | восприи́мчивых |
| Tặng cách | восприи́мчивому | восприи́мчивому | восприи́мчивой | восприи́мчивым |
| Đối cách | восприи́мчивый / восприи́мчивого | восприи́мчивое | восприи́мчивую | восприи́мчивые / восприи́мчивых |
| Công cụ cách | восприи́мчивым | восприи́мчивым | восприи́мчивой | восприи́мчивыми |
| Giới cách | восприи́мчивом | восприи́мчивом | восприи́мчивой | восприи́мчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
восприимчивый nghĩa là gì?
восприимчивый (tính từ) nghĩa là dễ tiếp thụ, dễ lĩnh hội.
восприимчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восприи́мчивый (phiên âm Latinh vospriímčivyj, IPA [vəsprʲɪˈimt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.