восприя́тие
Dấu sắc trên восприя́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восприя́тие nghĩa là tri giác.
Nghĩa của восприя́тие
Danh từ
- Tri giác.
Biến cách của восприя́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восприя́тие | восприя́тия |
| Sinh cách кого? чего? | восприя́тия | восприя́тий |
| Tặng cách кому? чему? | восприя́тию | восприя́тиям |
| Đối cách кого? что? | восприя́тие | восприя́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | восприя́тием | восприя́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | восприя́тии | восприя́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
восприятие nghĩa là gì?
восприятие (danh từ) nghĩa là tri giác.
восприятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восприя́тие (phiên âm Latinh vosprijátije, IPA [vəsprʲɪˈjætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.