воспроизведе́ние
Dấu sắc trên воспроизведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспроизведе́ние nghĩa là nhớ lại, tạo lại, tái tạo.
Nghĩa của воспроизведе́ние
Danh từ
- в памяти [sự] nhớ lại.
- воссоздание [sự] tạo lại, tái tạo, tái hiện, dựng lại.
- копирование [sự] họa lại, phóng lại, sao lại.
Biến cách của воспроизведе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воспроизведе́ние | воспроизведе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воспроизведе́ния | воспроизведе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воспроизведе́нию | воспроизведе́ниям |
| Đối cách кого? что? | воспроизведе́ние | воспроизведе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воспроизведе́нием | воспроизведе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воспроизведе́нии | воспроизведе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воспроизведение nghĩa là gì?
воспроизведение (danh từ) nghĩa là nhớ lại, tạo lại, tái tạo.
воспроизведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспроизведе́ние (phiên âm Latinh vosproizvedénije, IPA [vəsprəɪzvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.