воспроизво́дство
Dấu sắc trên воспроизво́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспроизво́дство nghĩa là sự tái sản xuất.
Nghĩa của воспроизво́дство
Danh từ
- Sự tái sản xuất.
- просто́е воспроизво́дство[sự] tái sản xuất giản đơn
Biến cách của воспроизво́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воспроизво́дство | воспроизво́дства |
| Sinh cách кого? чего? | воспроизво́дства | воспроизво́дств |
| Tặng cách кому? чему? | воспроизво́дству | воспроизво́дствам |
| Đối cách кого? что? | воспроизво́дство | воспроизво́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | воспроизво́дством | воспроизво́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | воспроизво́дстве | воспроизво́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воспроизводство nghĩa là gì?
воспроизводство (danh từ) nghĩa là sự tái sản xuất.
воспроизводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспроизво́дство (phiên âm Latinh vosproizvódstvo, IPA [vəsprəɪzˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.