воспыла́ть
Dấu sắc trên воспыла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспыла́ть nghĩa là hừng hực, bừng bừng.
Nghĩa của воспыла́ть
Động từ
- Hừng hực, bừng bừng.
- воспыла́ть не́навистьюhừng hực lòng căm thù
Chia động từ воспыла́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | воспыла́ю |
| ты | воспыла́ешь |
| он / она́ / оно́ | воспыла́ет |
| мы | воспыла́ем |
| вы | воспыла́ете |
| они́ | воспыла́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | воспыла́л |
| Giống cái (она́) | воспыла́ла |
| Giống trung (оно́) | воспыла́ло |
| Số nhiều (они́) | воспыла́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | воспыла́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | воспыла́йте |
Câu hỏi thường gặp
воспылать nghĩa là gì?
воспылать (động từ) nghĩa là hừng hực, bừng bừng.
воспылать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспыла́ть (phiên âm Latinh vospylátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.