TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воссоздава́ть

thể chưa hoàn thành
vossozdavátʹ[vəsːəzdɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воссоздава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воссоздава́ть nghĩa là khôi phục, phục hồi, nhớ lại.

Nghĩa của воссоздава́ть

Động từ

  1. восстановливать Khôi phục, phục hồi, xây dựng lại.
  2. в памяти Nhớ lại.
  3. творчески воспроизводить Tạo lại, tái tạo, dựng lại.

Cặp thể của воссоздава́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ воссоздава́ть

NgôiHiện tại
явоссоздаю́
тывоссоздаёшь
он / она́ / оно́воссоздаёт
мывоссоздаём
вывоссоздаёте
они́воссоздаю́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + воссоздавать.

Quá khứ

Giống đực (он)воссоздава́л
Giống cái (она́)воссоздава́ла
Giống trung (оно́)воссоздава́ло
Số nhiều (они́)воссоздава́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)воссоздава́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)воссоздава́йте

Họ từ của воссоздава́ть

Câu hỏi thường gặp

воссоздавать nghĩa là gì?

воссоздавать (động từ) nghĩa là khôi phục, phục hồi, nhớ lại.

воссоздавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воссоздава́ть (phiên âm Latinh vossozdavátʹ, IPA [vəsːəzdɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.