TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воссоедине́ние

giống trungbất động vật
vossojedinénije[vəsːə(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воссоедине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воссоедине́ние nghĩa là sự thống nhất lại, hợp nhất lại.

Nghĩa của воссоедине́ние

Danh từ

  1. Sự thống nhất lại, hợp nhất lại, thống nhất.

Biến cách của воссоедине́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воссоедине́ниевоссоедине́ния
Sinh cách кого? чего?воссоедине́ниявоссоедине́ний
Tặng cách кому? чему?воссоедине́ниювоссоедине́ниям
Đối cách кого? что?воссоедине́ниевоссоедине́ния
Công cụ cách кем? чем?воссоедине́ниемвоссоедине́ниями
Giới cách о ком? о чём?воссоедине́ниивоссоедине́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

воссоединение nghĩa là gì?

воссоединение (danh từ) nghĩa là sự thống nhất lại, hợp nhất lại.

воссоединение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воссоедине́ние (phiên âm Latinh vossojedinénije, IPA [vəsːə(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.