воссоедине́ние
Dấu sắc trên воссоедине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воссоедине́ние nghĩa là sự thống nhất lại, hợp nhất lại.
Nghĩa của воссоедине́ние
Danh từ
- Sự thống nhất lại, hợp nhất lại, thống nhất.
Biến cách của воссоедине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воссоедине́ние | воссоедине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воссоедине́ния | воссоедине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воссоедине́нию | воссоедине́ниям |
| Đối cách кого? что? | воссоедине́ние | воссоедине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воссоедине́нием | воссоедине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воссоедине́нии | воссоедине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воссоединение nghĩa là gì?
воссоединение (danh từ) nghĩa là sự thống nhất lại, hợp nhất lại.
воссоединение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воссоедине́ние (phiên âm Latinh vossojedinénije, IPA [vəsːə(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.