TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воссозда́ние

giống trungbất động vật
vossozdánije[vəsːɐzˈdanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воссозда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воссозда́ние nghĩa là khôi phục, phục hồi, nhớ lại.

Nghĩa của воссозда́ние

Danh từ

  1. восстановление [sự] khôi phục, phục hồi, xây dựng lại.
  2. в памяти [sự] nhớ lại.
  3. творческое воспроизведение [sự] tạo lại, tái tạo, dựng lại.

Biến cách của воссозда́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воссозда́ниевоссозда́ния
Sinh cách кого? чего?воссозда́ниявоссозда́ний
Tặng cách кому? чему?воссозда́ниювоссозда́ниям
Đối cách кого? что?воссозда́ниевоссозда́ния
Công cụ cách кем? чем?воссозда́ниемвоссозда́ниями
Giới cách о ком? о чём?воссозда́ниивоссозда́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

воссоздание nghĩa là gì?

воссоздание (danh từ) nghĩa là khôi phục, phục hồi, nhớ lại.

воссоздание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воссозда́ние (phiên âm Latinh vossozdánije, IPA [vəsːɐzˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.