восста́вший
Dấu sắc trên восста́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восста́вший nghĩa là đã khởi nghĩa, dấy nghĩa.
Nghĩa của восста́вший
Tính từ
- Đã khởi nghĩa, dấy nghĩa, nổi dậy.
- восставший наро́дnhân dân khởi nghĩa (nổi dậy)
Biến cách của восста́вший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восста́вший | восста́вшее | восста́вшая | восста́вшие |
| Sinh cách | восста́вшего | восста́вшего | восста́вшей | восста́вших |
| Tặng cách | восста́вшему | восста́вшему | восста́вшей | восста́вшим |
| Đối cách | восста́вший | восста́вшее | восста́вшую | восста́вшие |
| Công cụ cách | восста́вшим | восста́вшим | восста́вшей | восста́вшими |
| Giới cách | восста́вшем | восста́вшем | восста́вшей | восста́вших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
восставший nghĩa là gì?
восставший (tính từ) nghĩa là đã khởi nghĩa, dấy nghĩa.
восставший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восста́вший (phiên âm Latinh vosstávšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.