TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восстана́вливать

thể chưa hoàn thành
vosstanávlivatʹ[vəsːtɐˈnavlʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восстана́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восстана́вливать nghĩa là khôi phục, phục hồi.

Nghĩa của восстана́вливать

Động từ

  1. Khôi phục, phục hồi, hồi phục, lập lại, xây dựng lại. + đối cách
    • восстана́вливать промы́шленность, хозя́йствоkhôi phục nền công nghiệp, nền kinh tế
    • восстана́вливать первонача́льный текстkhôi phục nguyên văn
    • восстана́вливать положе́ниеkhôi phục lại tình hình
    • восстана́вливать здоро́вье, си́лыhồi phục sức khỏe, sức lực
    • восстана́вливать мирlập lại hòa bình
    • восстана́вливать справедли́востьphục hồi (hồi phục) công lý
    • восстана́вливать кого́-л. в права́хphục quyền cho ai
    • восстана́вливать дипломати́ческийе отноше́нияkhôi phục (nối lại) quan hệ ngoại giao
  2. nghĩa bóng Hồi tưởng, nhớ lại.
    • восстана́вливать в па́мяти забы́тые о́бразыnhớ những hình ảnh đã quên rồi
  3. nghĩa bóng В против Р (враждебно настраивать) — xui giục... chống lại, làm... chống lại.
    • он всех восстанови́л про́тив себя́nó làm mọi người chống lại mình

Cặp thể của восстана́вливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ восстана́вливать

NgôiHiện tại
явосстана́вливаю
тывосстана́вливаешь
он / она́ / оно́восстана́вливает
мывосстана́вливаем
вывосстана́вливаете
они́восстана́вливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + восстанавливать.

Quá khứ

Giống đực (он)восстана́вливал
Giống cái (она́)восстана́вливала
Giống trung (оно́)восстана́вливало
Số nhiều (они́)восстана́вливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)восстана́вливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)восстана́вливайте

Họ từ của восстана́вливать

Câu hỏi thường gặp

восстанавливать nghĩa là gì?

восстанавливать (động từ) nghĩa là khôi phục, phục hồi.

восстанавливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восстана́вливать (phiên âm Latinh vosstanávlivatʹ, IPA [vəsːtɐˈnavlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.