восстановле́ние
Dấu sắc trên восстановле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восстановле́ние nghĩa là sự khôi phục, phục hồi.
Nghĩa của восстановле́ние
Danh từ
- Sự khôi phục, phục hồi, hồi phục, lập lại, xây dựng lại.
- програ́мма восстановле́нияchương trình khôi phục
- рабо́ты по восстановле́ниюcông việc khôi phục (xây dựng lại)
Biến cách của восстановле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восстановле́ние | восстановле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | восстановле́ния | восстановле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | восстановле́нию | восстановле́ниям |
| Đối cách кого? что? | восстановле́ние | восстановле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | восстановле́нием | восстановле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | восстановле́нии | восстановле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
восстановление nghĩa là gì?
восстановление (danh từ) nghĩa là sự khôi phục, phục hồi.
восстановление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восстановле́ние (phiên âm Latinh vosstanovlénije, IPA [vəsːtənɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.