востокове́дение
Dấu sắc trên востокове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
востокове́дение nghĩa là đông phương học, nghiên cứu phương đông.
Nghĩa của востокове́дение
Danh từ
- Đông phương học, [môn, khoa] nghiên cứu phương Đông.
Biến cách của востокове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | востокове́дение | востокове́дения |
| Sinh cách кого? чего? | востокове́дения | востокове́дений |
| Tặng cách кому? чему? | востокове́дению | востокове́дениям |
| Đối cách кого? что? | востокове́дение | востокове́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | востокове́дением | востокове́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | востокове́дении | востокове́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
востоковедение nghĩa là gì?
востоковедение (danh từ) nghĩa là đông phương học, nghiên cứu phương đông.
востоковедение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là востокове́дение (phiên âm Latinh vostokovédenije, IPA [vəstəkɐˈvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.