восто́к
Dấu sắc trên восто́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восто́к nghĩa là đông.
Nghĩa của восто́к
Danh từ
- страна света [phương] Đông, đông.
- направление [hướng, phía] Đông, đông.
- часть местности [miền, mạn] Đông, đông.
- к восто́ку отvề phía đông...
- выходи́ть на восто́кtrông ra hướng đông
- на восто́кеở phương đông, phía đông
Biến cách của восто́к (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | восто́к |
| Sinh cách кого? чего? | восто́ка |
| Tặng cách кому? чему? | восто́ку |
| Đối cách кого? что? | восто́к |
| Công cụ cách кем? чем? | восто́ком |
| Giới cách о ком? о чём? | восто́ке |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với восто́к
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với восто́к
- Ветер дует на восток. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629398
- Ветер дует с востока. Gió thổi từ hướng Đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2844050
- Солнце встаёт на востоке. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10013089
- Солнце восходит на востоке. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10013091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
восток nghĩa là gì?
восток (danh từ) nghĩa là đông.
восток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восто́к (phiên âm Latinh vostók, IPA [vɐˈstok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.