востокове́дческий
Dấu sắc trên востокове́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
востокове́дческий nghĩa là Thuộc về đông phương học.
Nghĩa của востокове́дческий
Tính từ
- Thuộc về đông phương học.
Biến cách của востокове́дческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | востокове́дческий | востокове́дческое | востокове́дческая | востокове́дческие |
| Sinh cách | востокове́дческого | востокове́дческого | востокове́дческой | востокове́дческих |
| Tặng cách | востокове́дческому | востокове́дческому | востокове́дческой | востокове́дческим |
| Đối cách | востокове́дческий | востокове́дческое | востокове́дческую | востокове́дческие |
| Công cụ cách | востокове́дческим | востокове́дческим | востокове́дческой | востокове́дческими |
| Giới cách | востокове́дческом | востокове́дческом | востокове́дческой | востокове́дческих |
| Dạng ngắn | *востокове́дческ | *востокове́дческо | *востокове́дческа | востокове́дчески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
востоковедческий nghĩa là gì?
востоковедческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về đông phương học.
востоковедческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là востокове́дческий (phiên âm Latinh vostokovédčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.