TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

востокове́дческий

vostokovédčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên востокове́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

востокове́дческий nghĩa là Thuộc về đông phương học.

Nghĩa của востокове́дческий

Tính từ

  1. Thuộc về đông phương học.

Biến cách của востокове́дческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвостокове́дческийвостокове́дческоевостокове́дческаявостокове́дческие
Sinh cáchвостокове́дческоговостокове́дческоговостокове́дческойвостокове́дческих
Tặng cáchвостокове́дческомувостокове́дческомувостокове́дческойвостокове́дческим
Đối cáchвостокове́дческийвостокове́дческоевостокове́дческуювостокове́дческие
Công cụ cáchвостокове́дческимвостокове́дческимвостокове́дческойвостокове́дческими
Giới cáchвостокове́дческомвостокове́дческомвостокове́дческойвостокове́дческих
Dạng ngắn*востокове́дческ*востокове́дческо*востокове́дческавостокове́дчески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

востоковедческий nghĩa là gì?

востоковедческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về đông phương học.

востоковедческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là востокове́дческий (phiên âm Latinh vostokovédčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.