восторга́ть
Dấu sắc trên восторга́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восторга́ть nghĩa là làm khoái trá.
Nghĩa của восторга́ть
Động từ
- Làm... khoái trá (khoái chá, khoái chí, thích thú, phấn khởi). + đối cách
Chia động từ восторга́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | восторга́ю |
| ты | восторга́ешь |
| он / она́ / оно́ | восторга́ет |
| мы | восторга́ем |
| вы | восторга́ете |
| они́ | восторга́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + восторгать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | восторга́л |
| Giống cái (она́) | восторга́ла |
| Giống trung (оно́) | восторга́ло |
| Số nhiều (они́) | восторга́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | восторга́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | восторга́йте |
Câu hỏi thường gặp
восторгать nghĩa là gì?
восторгать (động từ) nghĩa là làm khoái trá.
восторгать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восторга́ть (phiên âm Latinh vostorgátʹ, IPA [vəstɐrˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.