восторга́ться
Dấu sắc trên восторга́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восторга́ться nghĩa là khoái trá, khoái chá.
Nghĩa của восторга́ться
Động từ
- Khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi. + công cụ cách
Chia động từ восторга́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | восторга́юсь |
| ты | восторга́ешься |
| он / она́ / оно́ | восторга́ется |
| мы | восторга́емся |
| вы | восторга́етесь |
| они́ | восторга́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + восторгаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | восторга́лся |
| Giống cái (она́) | восторга́лась |
| Giống trung (оно́) | восторга́лось |
| Số nhiều (они́) | восторга́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | восторга́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | восторга́йтесь |
Họ từ của восторга́ться
Câu ví dụ với восторга́ться
- Они восторгались прекрасным видом с холма. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4488460
- Я вами восторгаюсь. Tôi ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9016302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
восторгаться nghĩa là gì?
восторгаться (động từ) nghĩa là khoái trá, khoái chá.
восторгаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восторга́ться (phiên âm Latinh vostorgátʹsja, IPA [vəstɐrˈɡat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.