TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восто́рженность

giống cáibất động vật
vostóržennostʹ[vɐˈstorʐɨn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восто́рженность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восто́рженность nghĩa là khoái trá, khoái chá, dễ khoái trá, dễ khoái chá.

Nghĩa của восто́рженность

Danh từ

  1. состояние [sự] khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi.
  2. склонность к восторгу [tính] dễ khoái trá, dễ khoái chá, dễ khoái chí, dễ thích thú, dễ phấn khởi.

Biến cách của восто́рженность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?восто́рженностьвосто́рженности
Sinh cách кого? чего?восто́рженностивосто́рженностей
Tặng cách кому? чему?восто́рженностивосто́рженностям
Đối cách кого? что?восто́рженностьвосто́рженности
Công cụ cách кем? чем?восто́рженностьювосто́рженностями
Giới cách о ком? о чём?восто́рженностивосто́рженностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

восторженность nghĩa là gì?

восторженность (danh từ) nghĩa là khoái trá, khoái chá, dễ khoái trá, dễ khoái chá.

восторженность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восто́рженность (phiên âm Latinh vostóržennostʹ, IPA [vɐˈstorʐɨn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.